Kết quả tra từ “抗震”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
抗震kàng zhèn
抗震: biện pháp kháng chấn; phòng vệ địa chấn; chống động đất
抗震结构kàng zhèn jié gòu
抗震结构: kết cấu chống động đất
抗震救灾指挥部Kàng zhèn Jiù zāi Zhǐ huī bù
抗震救灾指挥部: Bộ chỉ huy Cứu trợ Động đất Quốc vụ viện