Kết quả tra từ “抗礼”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
抗礼kàng lǐ
抗礼: cư xử bình đẳng; không câu nệ lễ tiết
分庭抗礼fēn tíng kàng lǐ
分庭抗礼: cạnh tranh ngang hàng; hoạt động như đối thủ; tuyên bố ngang hàng