Kết quả cho “抗礼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cư xử bình đẳng; không câu nệ lễ tiết
cạnh tranh ngang hàng; hoạt động như đối thủ; tuyên bố ngang hàng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cư xử bình đẳng; không câu nệ lễ tiết
cạnh tranh ngang hàng; hoạt động như đối thủ; tuyên bố ngang hàng