Kết quả tra từ “抓紧”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
抓紧zhuā jǐn
抓紧: nắm chắc; chú ý sát sao; tranh thủ thời gian làm (việc gì)
抓紧时间zhuā jǐn shí jiān
抓紧时间: không lãng phí thời gian; nhanh chóng
抓紧学习zhuā jǐn xué xí
抓紧学习: tập trung học hành chăm chỉ