Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “技工”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
技工jì gōng

技工: công nhân lành nghề

Cụm từ
技工学校jì gōng xué xiào

技工学校: trường trung học nghề; viết tắt thành 技校[ji4 xiao4]

Viết tắt
科技工作者kē jì gōng zuò zhě

科技工作者: người làm việc trong lĩnh vực khoa học và công nghệ

Cụm từ
汽车技工qì chē jì gōng

汽车技工: thợ máy ô tô

Cụm từ