Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “承欢”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
承欢chéng huān

承欢: chiều lòng ai đó để làm họ vui (đặc biệt là cha mẹ)

Cụm từ
绕膝承欢rào xī chéng huān

绕膝承欢: sống cùng cha mẹ, mang lại hạnh phúc cho họ (thành ngữ)

Thành ngữ