Kết quả cho “批”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phát, đánh; phê ý kiến; tập, xấp, tốp
phê chuẩn, duyệt
phê bình
tài liệu phê duyệt; tài liệu có chỉ thị bằng văn bản
giá bán buôn; quyết toán thanh toán; trả hoá đơn
phê duyệt kỳ nghỉ
phê phán; phê bình; LT:個|个[ge4]
phê duyệt và thực hiện; phê chuẩn
chấm bài của học sinh; chấm điểm bài thi
bán buôn; buôn bán số lượng lớn; phân phối
số lô
xem vận mệnh cho ai đó
phúc đáp chính thức cho cấp dưới
đầu vặn vít
phê chuẩn bắt giữ
chấm (bài tập, bài thi, v.v.); sửa và phê bình (một bài viết); kiểm tra; sửa; chỉnh sửa (một đoạn viết)
phê duyệt bằng văn bản đối với một đơn từ; chấp thuận chính thức bằng văn bản
lôi ai đó ra trước cuộc họp công khai để đấu tố, làm nhục và bạo hành họ (đặc biệt trong Cách mạng Văn hóa)
phê duyệt sử dụng ngoại tệ
chú thích; thêm bình luận bên lề; phê bình; chú giải bên lề
thêm dấu hoặc chú thích phê bình vào văn bản; (nghĩa bóng) phê bình
viết bình luận trên báo cáo do cấp dưới trình lên; bình luận bằng văn bản từ cấp trên
trát (tường)
pizza (từ mượn)