Kết quả tra từ “扶贫”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
扶贫fú pín
扶贫: hỗ trợ người nghèo; xóa đói giảm nghèo
扶贫济困fú pín jì kùn
扶贫济困: giúp đỡ người nghèo; cứu trợ cho người khó khăn; hỗ trợ hộ nghèo hoặc khu vực nghèo