Kết quả cho “扶正”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đặt cho ngay thẳng; thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính); (cũ) nâng từ thiếp lên vợ cả
ủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đặt cho ngay thẳng; thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính); (cũ) nâng từ thiếp lên vợ cả
ủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu (thành ngữ)