Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “扶正”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
扶正fú zhèng

扶正: đặt cho ngay thẳng; thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính); (cũ) nâng từ thiếp lên vợ cả

Cụm từ
扶正压邪fú zhèng yā xié

扶正压邪: ủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu (thành ngữ)

Thành ngữ