Kết quả tra từ “扶正”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
扶正fú zhèng
扶正: đặt cho ngay thẳng; thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính); (cũ) nâng từ thiếp lên vợ cả
扶正压邪fú zhèng yā xié
扶正压邪: ủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu (thành ngữ)