Kết quả tra từ “扫地”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
扫地sǎo dì
扫地: quét sàn; (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy; chạm mức thấp nhất mọi thời đại
扫地僧Sǎo dì Sēng
扫地僧: Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ" 天龍八部|天龙八部[Tian1 long2 Ba1 Bu4] của Kim Dung)…
颜面扫地yán miàn sǎo dì
颜面扫地: nghĩa đen: mặt chạm đáy; vô cùng mất mặt (thành ngữ)
威信扫地wēi xìn sǎo dì
威信扫地: mất hết uy tín
名誉扫地míng yù sǎo dì
名誉扫地: bị mất hết uy tín; rơi vào tai tiếng