Kết quả tra từ “扩散”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
扩散kuò sàn
扩散: lan truyền; tăng nhanh; khuếch tán
扩散周知kuò sàn zhōu zhī
扩散周知: để mọi người đều biết; lan truyền thông tin!
气体扩散qì tǐ kuò sàn
气体扩散: khuếch tán khí
核扩散hé kuò sàn
核扩散: phổ biến vũ khí hạt nhân
核不扩散hé bù kuò sàn
核不扩散: không phổ biến hạt nhân
不扩散核武器条约Bù Kuò sàn Hé wǔ qì Tiáo yuē
不扩散核武器条约: Hiệp ước Không Phổ biến Vũ khí Hạt nhân