扩散
lan truyền; tăng nhanh; khuếch tán
lan truyền; tăng nhanh; khuếch tán
扩散 thường mang nghĩa “lan truyền; tăng nhanh; khuếch tán”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 扩散, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
để mọi người đều biết; lan truyền thông tin!
›扩版kuò bǎntăng số trang hoặc kích thước trang của ấn phẩm
›扩编kuò biānmở rộng (đặc biệt bằng cách tuyển dụng mới); tăng quân; gia tăng
›扩音kuò yīnkhuếch đại (âm thanh)
›扩音器kuò yīn qìloa; phóng thanh; máy khuếch đại; micro
›扩张kuò zhāngsự mở rộng; sự giãn nở; mở rộng (ví dụ: quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng); mở rộng
›扩建kuò jiànmở rộng (một tòa nhà, đường băng sân bay, v.v.)
›扩展坞kuò zhǎn wùtrạm kết nối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.