Kết quả tra từ “执法”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
执法zhí fǎ
执法: thực thi pháp luật; cơ quan thực thi pháp luật
执法如山zhí fǎ rú shān
执法如山: duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ); thực thi pháp luật nghiêm minh
钓鱼执法diào yú zhí fǎ
钓鱼执法: gài bẫy pháp lý
城市管理行政执法局Chéng shì Guǎn lǐ Xíng zhèng Zhí fǎ jú
城市管理行政执法局: Cục Quản lý Hành chính và Chấp pháp Đô thị (Trung Quốc)