Kết quả tra từ “打扰”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
打扰dǎ rǎo
打扰: làm phiền; quấy rầy; gây rối
打扰了dǎ rǎo le
打扰了: xin lỗi đã làm phiền, nhưng...; xin lỗi đã làm phiền; xin lỗi, tôi phải đi; (tiếng lóng) (xuất hiện khoảng năm 2017) dùng một cách mỉa mai để…
请勿打扰qǐng wù dǎ rǎo
请勿打扰: xin vui lòng không làm phiền