Kết quả tra từ “打开”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
打开dǎ kāi
打开: mở; cho xem (vé); bật lên; kích hoạt
打开话匣子dǎ kāi huà xiá zi
打开话匣子: bắt đầu nói chuyện
打开天窗说亮话dǎ kāi tiān chuāng shuō liàng huà
打开天窗说亮话: (hãy) nói thẳng thắn; (hãy) nói không vòng vo