Kết quả tra từ “打响”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
打响dǎ xiǎng
打响: bắt đầu bắn hoặc nổ; thành công bước đầu; thành công (của một kế hoạch)
打响鼻儿dǎ xiǎng bí r
打响鼻儿: (ngựa,...) khịt mũi
打响名号dǎ xiǎng míng hào
打响名号: trở nên nổi tiếng
一炮打响yī pào dǎ xiǎng
一炮打响: (thành ngữ) thành công ngay từ lần đầu; đạt được thành công ngay lần thử đầu tiên