Kết quả tra từ “扑面”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
扑面pū miàn
扑面: nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt; trực tiếp vào mặt; gây ấn tượng mạnh; quảng cáo lộ liễu; bắt mắt; (mùi) xộc vào mũi
扑面而来pū miàn ér lái
扑面而来: nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt; trực tiếp vào mặt; gây ấn tượng mạnh; quảng cáo lộ liễu; bắt mắt; (mùi) xộc vào mũi