Kết quả tra từ “手软”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
手软shǒu ruǎn
手软: nhân nhượng; mủi lòng; ngại đưa ra quyết định cứng rắn; do dự
到手软dào shǒu ruǎn
到手软: (làm công việc chân tay) cho đến khi tay bủn rủn vì kiệt sức