Kết quả cho “手软”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhân nhượng; mủi lòng; ngại đưa ra quyết định cứng rắn; do dự
(làm công việc chân tay) cho đến khi tay bủn rủn vì kiệt sức
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhân nhượng; mủi lòng; ngại đưa ra quyết định cứng rắn; do dự
(làm công việc chân tay) cho đến khi tay bủn rủn vì kiệt sức