Kết quả tra từ “手相”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
手相shǒu xiàng
手相: thuật xem chỉ tay; đường nét lòng bàn tay (trong thuật xem chỉ tay)
拱手相让gǒng shǒu xiāng ràng
拱手相让: nghĩa đen: cúi đầu nhường đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng từ bỏ điều gì đó