Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “手下”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
手下shǒu xià

手下: dưới sự kiểm soát hoặc quản lý; cấp dưới; (tiền,...) có trong tay; phương tiện tài chính của ai đó; khi hành động

Cụm từ
手下留情shǒu xià liú qíng

手下留情: nghĩa đen: ra tay nhẹ nhàng (thành ngữ); xin đừng quá nghiêm khắc với tôi; Đừng đánh giá tôi quá khắt khe.; Xin hãy nhìn nhận nỗ lực khiêm tốn…

Thành ngữ
强将手下无弱兵qiáng jiàng shǒu xià wú ruò bīng

强将手下无弱兵: không có lính kém dưới tay tướng giỏi (thành ngữ)

Thành ngữ