Kết quả tra từ “所能”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
所能suǒ néng
所能: theo khả năng của một người; điều mà ai đó có thể làm
各尽所能gè jìn suǒ néng
各尽所能: mỗi người làm hết sức mình (thành ngữ); mọi người theo khả năng của mình
力所能及lì suǒ néng jí
力所能及: trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình; trong khả năng của mình