Kết quả tra từ “所有制”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
所有制suǒ yǒu zhì
所有制: quyền sở hữu tư liệu sản xuất (trong chủ nghĩa Marx); hệ thống sở hữu
混合所有制改革hùn hé suǒ yǒu zhì gǎi gé
混合所有制改革: cải cách sở hữu hỗn hợp (chiến lược nhằm nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của doanh nghiệp nhà nước)