Kết quả tra từ “房屋”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
房屋fáng wū
房屋: nhà; toà nhà; LT:所[suo3],套[tao4]
房屋中介fáng wū zhōng jiè
房屋中介: đại lý nhà đất; đại lý bất động sản
活动房屋huó dòng fáng wū
活动房屋: toà nhà lắp ghép; nhà lắp ghép; nhà di động; xe caravan; xe moóc
次级房屋信贷危机cì jí fáng wū xìn dài wēi jī
次级房屋信贷危机: khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn