Kết quả tra từ “战袍”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
战袍zhàn páo
战袍: (cũ) áo giáp; trang phục lính; (thể thao) áo thi đấu; áo đội
重披战袍chóng pī zhàn páo
重披战袍: (nghĩa bóng) trở lại chiến trường; quay lại một lĩnh vực hoạt động sau một thời gian vắng bóng