Kết quả tra từ “或”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
或huò
或: có thể; có lẽ; có khả năng; có thể là; hoặc
或体huò tǐ
或体: biến thể của chữ Hán; hình thức thay thế của một chữ Hán
或门huò mén
或门: cổng OR (điện tử)
或许huò xǔ
或许: có lẽ; có thể
或者huò zhě
或者: hoặc; có thể; có lẽ
或缺huò quē
或缺: thiếu; không có
或称huò chēng
或称: cũng gọi là; cũng được biết là; a.k.a
或然率huò rán lǜ
或然率: xác suất (toán)
或然huò rán
或然: có khả năng
或是huò shì
或是: hoặc; một trong hai
或将huò jiāng
或将: có lẽ sẽ; có thể (trong tương lai)
或多或少huò duō huò shǎo
或多或少: ít nhiều
间或jiàn huò
间或: thỉnh thoảng; thỉnh thoảng lúc này lúc kia
设或shè huò
设或: nếu
相当于或大于xiāng dāng yú huò dà yú
相当于或大于: lớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng
甚或shèn huò
甚或: đến mức mà; đến độ mà; thậm chí
抑或yì huò
抑或: hoặc; chẳng lẽ...?
容或róng huò
容或: có lẽ; có thể; có khả năng
即或jí huò
即或: cho dù; mặc dù
倘或tǎng huò
倘或: nếu; giả sử rằng
亦或yì huò
亦或: hoặc
不可或缺bù kě huò quē
不可或缺: cần thiết; không thể thiếu