Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “或”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

22 từ sẵn sàng
huò

hoặc, hay là

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
或者
huòzhě

hoặc là

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
或许
huòxǔ

có lẽ

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
或体
huò tǐ

biến thể của chữ Hán; hình thức thay thế của một chữ Hán

Cụm từ
或将
huò jiāng

có lẽ sẽ; có thể (trong tương lai)

Cụm từ
或是
huò shì

hoặc; một trong hai

Cụm từ
或然
huò rán

có khả năng

Cụm từ
或称
huò chēng

cũng gọi là; cũng được biết là; a.k.a

Cụm từ
或缺
huò quē

thiếu; không có

Cụm từ
或门
huò mén

cổng OR (điện tử)

Cụm từ
或然率
huò rán lǜ

xác suất (toán)

Cụm từ
或多或少
huò duō huò shǎo

ít nhiều

Cụm từ
亦或
yì huò

hoặc

Cụm từ
倘或
tǎng huò

nếu; giả sử rằng

Cụm từ
即或
jí huò

cho dù; mặc dù

Cụm từ
容或
róng huò

có lẽ; có thể; có khả năng

Cụm từ
抑或
yì huò

hoặc; chẳng lẽ...?

Cụm từ
甚或
shèn huò

đến mức mà; đến độ mà; thậm chí

Cụm từ
设或
shè huò

nếu

Cụm từ
间或
jiàn huò

thỉnh thoảng; thỉnh thoảng lúc này lúc kia

Cụm từ
不可或缺
bù kě huò quē

cần thiết; không thể thiếu

Cụm từ
相当于或大于
xiāng dāng yú huò dà yú

lớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng

Cụm từ