Kết quả tra từ “成语”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
成语chéng yǔ
成语: Thành ngữ tiếng Trung, thường gồm 4 chữ, thường ám chỉ một câu chuyện hoặc trích dẫn lịch sử; tục ngữ; cách ngôn; châm ngôn; ngạn ngữ…
成语接龙chéng yǔ jiē lóng
成语接龙: trò chơi mà từ cuối của thành ngữ 成語|成语[cheng2 yu3] này là từ đầu của thành ngữ tiếp theo
成语典故chéng yǔ diǎn gù
成语典故: giai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nói
外来成语wài lái chéng yǔ
外来成语: thành ngữ mượn
合成语音hé chéng yǔ yīn
合成语音: ngữ âm tổng hợp
合成语境hé chéng yǔ jìng
合成语境: bối cảnh tổng hợp