Kết quả tra từ “成家”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
成家chéng jiā
成家: ổn định và kết hôn (đối với nam giới); trở thành chuyên gia được công nhận
成家立业chéng jiā lì yè
成家立业: kết hôn và bắt đầu sự nghiệp (thành ngữ); ổn định cuộc sống; tự lập
成家立室chéng jiā lì shì
成家立室: kết hôn (thành ngữ)