Kết quả tra từ “成全”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
成全chéng quán
成全: giúp ai đó đạt mục tiêu; giúp ai đó thành công; hoàn thành; làm cho trọn vẹn; làm tròn
少女露笑脸,婚事半成全shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán
少女露笑脸,婚事半成全: Khi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa. (thành ngữ)