Kết quả tra từ “戏说”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
戏说xì shuō
戏说: hình thức kịch bao gồm tường thuật lịch sử; lịch sử dưới dạng chuyện đùa; kéo giãn lịch sử cho câu chuyện đùa; câu chuyện vui với diễn giải…
戏说剧xì shuō jù
戏说剧: phim dã sử cổ trang (trên TV)
游戏说yóu xì shuō
游戏说: lý thuyết trò chơi (trong triết học Kant)