Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “戎马”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
戎马róng mǎ

戎马: ngựa chiến; lực lượng vũ trang; quân đội; (bóng) chiến tranh; trận mạc

Cụm từ
戎马生涯róng mǎ shēng yá

戎马生涯: cuộc đời binh nghiệp (thành ngữ); trải nghiệm chiến tranh

Thành ngữ