Kết quả tra từ “戎马”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
戎马róng mǎ
戎马: ngựa chiến; lực lượng vũ trang; quân đội; (bóng) chiến tranh; trận mạc
戎马生涯róng mǎ shēng yá
戎马生涯: cuộc đời binh nghiệp (thành ngữ); trải nghiệm chiến tranh