Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “懿”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

懿: (văn học) gương mẫu; đức hạnh

Từ vựng
懿亲yì qīn

懿亲: (formal) họ hàng gần; gần gũi nhất

Cụm từ
懿旨yì zhǐ

懿旨: chiếu chỉ của hoàng đế

Cụm từ
唐懿宗Táng Yì zōng

唐懿宗: Hoàng đế Ý Tông nhà Đường (833-873), niên hiệu của hoàng đế thứ mười tám nhà Đường Lý Thôi 李漼[Li3 Cui3], trị vì 859-873

Cụm từ
司马懿Sī mǎ Yì

司马懿: Tư Mã Ý (179-251), chư hầu dưới quyền Tào Tháo và sau này là người sáng lập triều đại Tấn

Cụm từ