Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “懵”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
měng

懵: ngu ngốc

Từ vựng
懵逼měng bī

懵逼: (tiếng địa phương) sững sờ; ngớ người

Cụm từ
懵懵懂懂měng měng dǒng dǒng

懵懵懂懂: mơ hồ; ngu dốt

Cụm từ
懵懂měng dǒng

懵懂: mơ hồ; ngu dốt

Cụm từ
聪明一世,懵懂一时cōng ming yī shì , měng dǒng yī shí

聪明一世,懵懂一时: xem 聰明一世,糊塗一時|聪明一世,糊涂一时[cong1 ming5 yi1 shi4 , hu2 tu5 yi1 shi2]

Cụm từ
发懵fā měng

发懵: cảm thấy chóng mặt; bối rối; mất phương hướng; nhìn chằm chằm; phát âm ở Đài Loan [fa1 meng2]

Cụm từ