Kết quả tra từ “慕名”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
慕名mù míng
慕名: ngưỡng mộ danh tiếng của ai đó; tìm đến người hoặc địa danh nổi tiếng
慕名而来mù míng ér lái
慕名而来: đến một nơi vì danh tiếng của nó (thành ngữ); bị thu hút đến thăm địa danh nổi tiếng