Kết quả tra từ “感觉”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
感觉gǎn jué
感觉: cảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết
感觉器官gǎn jué qì guān
感觉器官: các cơ quan cảm giác; năm giác quan
感觉器gǎn jué qì
感觉器: cơ quan cảm giác
感觉到gǎn jué dào
感觉到: cảm thấy; cảm nhận; phát hiện; nhận ra; trở nên nhận biết
第六感觉dì liù gǎn jué
第六感觉: giác quan thứ sáu; trực giác
后感觉hòu gǎn jué
后感觉: cảm giác sau; sự ấn tượng sau
初恋感觉chū liàn gǎn jué
初恋感觉: cảm giác mối tình đầu