Kết quả tra từ “感冒”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
感冒gǎn mào
感冒: bị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; LT:場|场[chang2],次[ci4]; (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định); (Đài Loan) ghét; không chịu nổi
感冒药gǎn mào yào
感冒药: thuốc cảm lạnh
流行性感冒liú xíng xìng gǎn mào
流行性感冒: bệnh cúm