Kết quả tra từ “意中”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
意中yì zhōng
意中: đúng như mong muốn hoặc kỳ vọng
意中人yì zhōng rén
意中人: người yêu; người tình; người trong lòng
意中事yì zhōng shì
意中事: điều gì đó được mong đợi hoặc mong muốn
无意中wú yì zhōng
无意中: một cách tình cờ; không cố ý; không ngờ tới
恶意中伤è yì zhòng shāng
恶意中伤: vu khống một cách ác ý