Kết quả tra từ “惯养”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
惯养guàn yǎng
惯养: nuông chiều; chiều chuộng ai đó (thường là một đứa trẻ)
娇生惯养jiāo shēng guàn yǎng
娇生惯养: được nuông chiều và làm hư từ nhỏ