Kết quả tra từ “惊人”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
惊人jīng rén
惊人: kinh ngạc
惊人之举jīng rén zhī jǔ
惊人之举: làm người khác kinh ngạc (với kỳ tích)
一鸣惊人yī míng jīng rén
一鸣惊人: kinh ngạc thế giới với một kỳ tích xuất sắc (thành ngữ); nổi tiếng sau một đêm