Kết quả tra từ “情急”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
情急qíng jí
情急: lo lắng
情急智生qíng jí zhì shēng
情急智生: cảm hứng trong khoảnh khắc tuyệt vọng (thành ngữ); cũng viết là 情急之下
情急了qíng jí liǎo
情急了: chim biết nói trong thần thoại; chim sáo
情急之下qíng jí zhī xià
情急之下: trong khoảnh khắc tuyệt vọng