Kết quả tra từ “悬浮”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
悬浮xuán fú
悬浮: trôi nổi (trong không khí, v.v.); huyền phù
悬浮物xuán fú wù
悬浮物: chất lơ lửng
悬浮微粒xuán fú wēi lì
悬浮微粒: hạt bụi; hạt vật chất
磁悬浮cí xuán fú
磁悬浮: sự nâng lên từ tính (tàu); maglev