Kết quả tra từ “悬崖”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
悬崖xuán yá
悬崖: vách núi; đá treo leo
悬崖绝壁xuán yá jué bì
悬崖绝壁: vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ)
悬崖峭壁xuán yá qiào bì
悬崖峭壁: vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ)
悬崖勒马xuán yá lè mǎ
悬崖勒马: nghĩa đen: ghì cương ngựa ở mép vực (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động kịp thời