Kết quả tra từ “悬壶”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
悬壶xuán hú
悬壶: (văn học) hành nghề y; làm dược sĩ
悬壶济世xuán hú jì shì
悬壶济世: hành nghề y hoặc dược để giúp đỡ người dân hoặc công chúng