Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “悌”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

悌: làm tròn bổn phận của người em trai

Từ vựng
悌睦tì mù

悌睦: sống hòa thuận như anh em

Cụm từ
悌友tì yǒu

悌友: thể hiện tình anh em với bạn bè

Cụm từ
恺悌kǎi tì

恺悌: vui vẻ và dễ gần; thân thiện

Cụm từ
孝悌忠信xiào tì zhōng xìn

孝悌忠信: những điều răn đạo đức Nho giáo về hiếu kính với cha mẹ, tôn kính anh trai, trung thành với quân chủ, giữ chữ tín với mọi người

Cụm từ
孝悌xiào tì

孝悌: hiếu thuận và nghĩa vụ với anh em

Cụm từ
友悌yǒu tì

友悌: tình anh em

Cụm từ