Kết quả tra từ “恶有恶报”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
恶有恶报è yǒu è bào
恶有恶报: ác giả ác báo (thành ngữ); chịu hậu quả của những việc ác đã làm; gieo gió gặt bão (Hôsê 8:7)
善有善报,恶有恶报shàn yǒu shàn bào , è yǒu è bào
善有善报,恶有恶报: ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác