Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “恶人”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
恶人è rén

恶人: người ác; kẻ đê tiện; nhân vật phản diện; (cổ) người xấu xí

Cụm từ
恶人先告状è rén xiān gào zhuàng

恶人先告状: vào vai kẻ có tội mà đi kiện; kẻ trộm la làng

Cụm từ
鬼怕恶人guǐ pà è rén

鬼怕恶人: quỷ cũng sợ kẻ ác; người ác sợ kẻ còn ác hơn (thành ngữ)

Thành ngữ
厌恶人类者yàn wù rén lèi zhě

厌恶人类者: kẻ ghét loài người

Cụm từ