Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “恰”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qià

恰: chính xác; vừa đúng

Từ vựng
恰遇qià yù

恰遇: tình cờ gặp; phù hợp một cách may mắn với điều gì đó

Cụm từ
恰当qià dàng

恰当: thích hợp; phù hợp

Cụm từ
恰恰舞qià qià wǔ

恰恰舞: (từ mượn) điệu nhảy cha-cha

Cụm từ
恰恰相反qià qià xiāng fǎn

恰恰相反: hoàn toàn ngược lại

Cụm từ
恰恰qià qià

恰恰: chính xác; vừa vặn; tuyệt đối

Cụm từ
恰帕斯州Qià pà sī zhōu

恰帕斯州: Chiapas, bang ở Mexico

Cụm từ
恰巧qià qiǎo

恰巧: tình cờ; vừa hay

Cụm từ
恰如其分qià rú qí fèn

恰如其分: (thành ngữ) thích hợp; đúng; chuẩn xác

Thành ngữ
恰如qià rú

恰如: cứ như thể

Cụm từ
恰好qià hǎo

恰好: hoá ra; tình cờ may mắn; (về số lượng, thời gian, kích thước, v.v.) vừa đủ

Cụm từ
恰吉Qià jí

恰吉: Chucky, nhân vật phản diện sát nhân trong phim kinh dị Mỹ năm 1988 "Child's Play"

Cụm từ
恰合qià hé

恰合: vừa khớp với

Cụm từ
恰到好处qià dào hǎo chù

恰到好处: vừa hoàn hảo; vừa đúng

Cụm từ
恰似qià sì

恰似: giống như; y hệt như

Cụm từ
恰亚诺夫Qià yà nuò fū

恰亚诺夫: Alexander Chayanov (1888-1937), nhà kinh tế nông nghiệp Liên Xô

Cụm từ
阿鲁纳恰尔邦Ā lǔ nà qià ěr bāng

阿鲁纳恰尔邦: Arunachal Pradesh, một bang của Ấn Độ ở phía đông bắc đất nước, chiếm một khu vực mà Trung Quốc đang tranh chấp chủ quyền

Cụm từ
老乌恰Lǎo wū qià

老乌恰: giống như 烏魯克恰提|乌鲁克恰提 ở Tân Cương

Cụm từ
乌鲁克恰提县Wū lǔ kè qià tí xiàn

乌鲁克恰提县: huyện Ô Kháp ở Tân Cương; tên huyện ở Tân Cương từ đầu thế kỷ 20, nay gọi là Ô Kháp 烏恰縣|乌恰县

Cụm từ
乌鲁克恰提Wū lǔ kè qià tí

乌鲁克恰提: huyện Ô Kháp ở Tân Cương; tên huyện ở Tân Cương từ đầu thế kỷ 20, nay gọi là Ô Kháp 烏恰縣|乌恰县

Cụm từ
乌恰县Wū qià xiàn

乌恰县: huyện Wuqia ở Tân Cương

Cụm từ
乌恰Wū qià

乌恰: huyện Wuqia ở Tân Cương

Cụm từ