Kết quả tra từ “恒河”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
恒河Héng Hé
恒河: sông Hằng
恒河猴Héng hé hóu
恒河猴: khỉ rhesus (Macaca mulatta); khỉ rhesus; nghĩa đen: khỉ sông Hằng ở miền bắc Ấn Độ
恒河沙数Héng hé shā shù
恒河沙数: nhiều không đếm xuể như cát sông Hằng (thành ngữ)