Kết quả tra từ “总装”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
总装zǒng zhuāng
总装: lắp ráp (sản phẩm hoàn chỉnh); lắp ráp cuối cùng
总装备部Zǒng Zhuāng bèi bù
总装备部: Bộ Tổng trang bị (GAD)