Kết quả tra từ “总督”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
总督zǒng dū
总督: tổng đốc; phó vương; thống đốc
朝鲜总督府Cháo xiǎn zǒng dū fǔ
朝鲜总督府: chính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945
两广总督liǎng guǎng zǒng dū
两广总督: Tổng đốc Quảng Đông và Quảng Tây