Kết quả tra từ “怵”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
怵chù
怵: sợ hãi; nhút nhát; sợ
怵目惊心chù mù jīng xīn
怵目惊心: nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc; kinh khủng khi thấy; cảnh tượng kinh hoàng; cũng viết là 觸目驚心|触目惊心
怵然chù rán
怵然: đáng sợ
怵惧chù jù
怵惧: sợ hãi; kinh sợ; hoảng sợ
怵惕chù tì
怵惕: bị báo động; bất an
发怵fā chù
发怵: cảm thấy khiếp sợ; trở nên lo lắng
犯怵fàn chù
犯怵: sợ; hồi hộp
打怵dǎ chù
打怵: sợ; hãi hùng