Kết quả tra từ “急诊”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
急诊jí zhěn
急诊: cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp; điều trị khẩn cấp (tại khoa cấp cứu bệnh viện hoặc bác sĩ đến nhà)
急诊室jí zhěn shì
急诊室: phòng cấp cứu
挂急诊guà jí zhěn
挂急诊: đăng ký khám cấp cứu tại bệnh viện